A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+

Các KCN, cụm công nghiệp

Thái Bình đã quy hoạch, phát triển 9 KCN tập trung và 15 CCN trên địa bàn huyện, thành phố với tổng diện tích khoảng 3.180,5ha (có 6 KCN của Chính phủ)

Thái Bình đã quy hoạch, phát triển 9 KCN tập trung và 15 CCN trên địa bàn huyện, thành phố với tổng diện tích khoảng 3.180,5ha (có 6 KCN của Chính phủ).

1. Khu công nghiệp Phúc Khánh (cả Đài Tín).

- Địa điểm: phường Phú Khánh, TP Thái Bình (ven quốc lộ 10).

- Diện tích đất quy hoạch: 200 ha.

- Ngành nghề sản xuất kinh doanh: chế biến NSTP, đồ uống, dệt may, da giầy, cơ khí phục vụ NN; SX lắp ráp xe máy, đồ nhựa, SX thiết bị văn phòng và gia đình.

2. Khu công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh

- Địa điểm: xã Phú Xuân và phường Tiền Phong, TP Thái Bình (ven quốc lộ 10).

- Diện tích đất quy hoạch: 102 ha.

- Ngành nghề: sản xuất sợi, dệt, tẩy nhuộm, may mặc và dịch vụ ngành may.

3. Khu công nghiệp Sông Trà:

- Địa điểm: xã Tân Bình, TP Thái Bình (ven đường vành đai tránh thành phố).

- Diện tích quy hoạch: 480 ha.

- Ngành nghề sản xuất kinh doanh: là khu công nghiệp tổng hợp đa ngành, ít độc hại và các dịch vụ phục vụ công nghiệp.

4. Khu công nghiệp Tiền Hải:

- Địa điểm: xã Đông Lâm, huyện Tiền Hải (cách TP Thái Bình 25 km).

- Diện tích quy hoạch: 250 ha.

- Ngành nghề sản xuất kinh doanh: sản xuất vật liệu xây dựng, sành sứ, thuỷ tinh, pha lê và công nghiệp chế biến khác.

5. Khu công nghiệp Sơn Hải:

- Địa điểm: thuộc 2 huyện Quỳnh Phụ và Đông Hưng (ven quốc lộ 10).

- Diện tích quy hoạch: 450 ha

- Ngành nghề sản xuất kinh doanh: là khu công nghiệp tổng hợp đa ngành, ít độc hại và các dịch vụ phục vụ công nghiệp.

6. Khu công nghiệp Gia Lễ:

- Địa điểm: huyện Đông Hưng (ven quốc lộ 10) cách TP Thái Bình 6 km.

- Diện tích quy hoạch: 85 ha.

- Ngành nghề sản xuất kinh doanh: may mặc, công nghiệp nhẹ, chế biến nông sản thực phẩm, công nghiệp điện tử.

7. Khu công nghiệp Cầu Nghìn:

- Địa điểm: xã An Bài, huyện Quỳnh Phụ (ven quốc lộ 10, cách TP Thái Bình 25 km và cách TP Hải Phòng 45 km).

- Diện tích quy hoạch: 250 ha.

- Ngành nghề sản xuất kinh doanh: sản xuất thép, phôi thép, công nghiệp nhẹ, công nghiệp điện tử, cơ khí chính xác.

8. Khu công nghiệp An Hoà:

- Địa điểm: TP Thái Bình và huyện Vũ Thư (gần quốc lộ 10).

- Diện tích quy hoạch: 400 ha.

- Ngành nghề sản xuất kinh doanh: chế biến nông sản thực phẩm, may mặc, công nghiệp nhẹ, công nghiệp điện tử.

9. Cụm công nghiệp Garden Pals:

- Địa điểm: huyện Vũ Thư (ven đường vành đai quốc lộ 10 tránh Thành phố, gần ngã ba xuất phát đường vành đai).

- Diện tích quy hoạch: 110 ha.

- Ngành nghề sản xuất kinh doanh: cơ khí chế tạo gia công kim loại, đèn nghệ thuật, sản xuất loa, nhựa điện tử, dập cụm điện tử...

Tổng hợp các khu, cụm công nghiệp như sau:

 

Tên khu, cụm CN

Địa điểm

DT QH (ha)

Chủ đầu tư

Ghi chú

I

Khu công nghiệp

 

2.557,0

 

 

1

KCN Phúc Khánh

Thành phố

200

Công ty cổ phần hữu hạn phát triển khu công nghiệp Đài Tín

Chính phủ

2

KCN Nguyễn đức cảnh

Thành phố

102

Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh

Chính phủ

3

KCN Tiền Hải

Tiền Hải

250

Chưa có

Chính phủ

4

KCN Sông Trà

Vũ Thư

480

Công ty TBS Sông Trà

Chính phủ 

5

KCN Gia Lê

Đông Hưng

85

Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh

Chính phủ

6

KCN Cầu Nghìn

Quỳnh Phụ

200

C ty đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp VN (IDICO)

Chính phủ 

7

KCN An Hoà

Vũ thư

400

Chưa có

 

8

KCN Son Hải

Quỳnh Phụ

450

 

 

9

KCN Minh Hòa

Vũ thư

390

 

 

II

Cụm công nghiệp

 

623,5

 

 

1

CCN Phong Phú

Thành phố

77,77

 

 

2

CCN Phương La

Hưng Hà

10,20

 

 

3

CCN Đồng Tu

Hưng Hà

36,17

 

 

4

CCN TT Hưng Nhân

Hưng Hà

25,40

 

 

5

CCN Garden Pals

Vũ Thư

110,00

 

 

6

CCN Thị trấn Vũ Thư

Vũ Thư

35,61

 

 

7

CCN Tam Quang

Vũ Thư

39,52

 

 

8

CCN Đông La

Đông Hưng

59,80

 

 

9

CCN Quỳnh Côi

Quỳnh Côi

33,40

 

 

10

CCN Thụy Hà

Thái Thụy

52,00

 

 

11

CCN Vũ Quý

Kiến Xương

17,00

 

 

12

CCN Vũ Ninh

Kiến Xương

41,00

 

 

13

CCN Cầu Bùi

Kiến Xương

12,00

 

 

14

CCN Trà Lý

Tiền Hải

38,30

 

 

15

CCN Cửa Lân

Tiền Hải

35,33

 

 

 

Tổng

 

3.180,5

 

 

Nguồn Sở Kế hoạch & Đầu tư Thái Bình


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Thăm dò ý kiến
Theo bạn thông tin nội dung của website thế nào?
Thống kê truy cập
Hôm nay : 62
Hôm qua : 100
Tháng 05 : 3.061
Năm 2019 : 27.729